Bỏ qua điều hướng
Mehanu
Bật/tắt màu thanh điệu
Tra từ
Đăng nhập
Mehanu
Toggle sidebar
Đăng nhập

Ngữ pháp HSK 3.0

Các điểm ngữ pháp trong đề cương HSK 3.0 (GF 0025-2021), sắp xếp theo cấp.

Từ loại 1

  • 呢 đặt sau danh từ/đại từ để hỏi lại “còn … thì sao?”, khi ngữ cảnh đã rõ. Ví dụ sau khi trả lời xong, hỏi lại người kia bằng 你呢?

    • Nghe phát âm

      我是越南人,你呢?

      Wǒ shì Yuènán rén, nǐ ne?

      Tôi là người Việt Nam, còn bạn?

Các loại câu 2

  • Câu chữ 是: A 是 B, nghĩa là “A là B”. Phủ định bằng 不是. Lưu ý: không dùng 是 trước tính từ (nói 我很好, không nói 我是好).

    • Nghe phát âm

      我是学生。

      Wǒ shì xuéshēng.

      Tôi là học sinh.

    • Nghe phát âm

      他不是中国人。

      Tā bú shì Zhōngguó rén.

      Anh ấy không phải người Trung Quốc.

  • Câu chữ 有: A 有 B, nghĩa là “A có B” (sở hữu) hoặc “ở A có B” (tồn tại). Phủ định bằng 没有, không dùng 不有.

    • Nghe phát âm

      我有一个中国朋友。

      Wǒ yǒu yí ge Zhōngguó péngyou.

      Tôi có một người bạn Trung Quốc.

    • Nghe phát âm

      我没有哥哥。

      Wǒ méiyǒu gēge.

      Tôi không có anh trai.

Cách đặt câu hỏi 2

  • Thêm trợ từ 吗 (ma) vào cuối câu trần thuật để biến nó thành câu hỏi có/không. Trật tự từ giữ nguyên, chỉ cần thêm 吗 và dấu chấm hỏi.

    • Nghe phát âm

      你是老师吗?

      Nǐ shì lǎoshī ma?

      Bạn là giáo viên phải không?

    • Nghe phát âm

      你喝茶吗?

      Nǐ hē chá ma?

      Bạn có uống trà không?

  • Dùng đại từ nghi vấn (什么, 谁, 哪, 几…) đặt đúng vào vị trí của thông tin muốn hỏi. Câu hỏi loại này không thêm 吗.

    • Nghe phát âm

      你叫什么名字?

      Nǐ jiào shénme míngzi?

      Bạn tên là gì?

    • Nghe phát âm

      你是哪国人?

      Nǐ shì nǎ guó rén?

      Bạn là người nước nào?